12/4/2026
Bảng giá mành sáo cập nhật mới nhất 2026
Mành sáo mang vẻ đẹp hiện đại, thanh lịch và khả năng điều chỉnh ánh sáng linh hoạt. Sản phẩm sử dụng hệ lá ngang giúp người dùng dễ dàng xoay lật để kiểm soát mức độ sáng, đồng thời vẫn giữ được sự riêng tư cho không gian. Với nhiều lựa chọn hệ vận hành như dây đai, dây thang và tự động, mành sáo phù hợp cho cả nhà ở, văn phòng và các không gian nội thất cao cấp.

Đặc tính nổi bật
- Điều khiển ánh sáng linh hoạt, đảm bảo sự riêng tư tối đa
- Nhiều loại vân gỗ tự nhiên và màu sắc phong phú
- Chống tia UV, bảo vệ đồ nội thất bền lâu
- Hệ phụ kiện 1 dây dễ dàng thao tác, vận hành nhẹ nhàng
- Dễ dàng vệ sinh, giữ sản phẩm luôn mới mẻ
Thông số kỹ thuật mành sáo
| Hệ | Vận hành | Diện tích tối đa | Rộng tối đa | Cao tối đa | Hộp mành | Thanh đáy | Dây kéo / Điều khiển | Màu sắc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dây đai | Kéo tay | 6m² | 2.4m | 3.1m | Nhôm sơn tĩnh điện | Theo chất liệu lá mành | Dây dù | Kem, be, ghi, nâu, trắng |
| Dây thang | Kéo tay | 8m² | 2.4m | 5m | Nhôm sơn tĩnh điện | Theo chất liệu lá mành | Dây dù | Kem, be, ghi, nâu, trắng |
| Tự động VA35 | Tự động | 10m² | 2.4m | 5m | Nhôm sơn tĩnh điện | Theo chất liệu lá mành | Motor tự động | Trắng |
| Tự động VA40 | Tự động | 8m² | 2.4m | 5m đối với dây thang 3m đối với dây đai |
Nhôm sơn tĩnh điện | Theo chất liệu lá mành | Motor tự động | Trắng |
Bảng giá mành sáo
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Giá sản phẩm (VNĐ/m²) | Tính năng | Xuất xứ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Dây thang | Dây đai | ||||
| Gỗ Basswood | BW 1101 → BW 1113 | 1.386.000 | 1.452.000 | Cản sáng | Trung Quốc |
| Gỗ Marupa | MP 2101 → MP 2106 | 2.063.000 | 2.129.000 | Cản sáng | Trung Quốc |
| Gỗ Paulownia | PL 3101 → PL 3106 | 1.298.000 | 1.364.000 | Cản sáng | Trung Quốc |
| Nhựa PS vân gỗ | PS 4101 → PS 4110 | 1.254.000 | 1.320.000 | Cản sáng | Hàn Quốc |
| Audi (Solid) | AU 5101 → AU 5107 | 809.000 | - | Cản sáng | Trung Quốc |
| Audi (Hole) | AU 5108 → AU 5109 | 842.000 | - | Cản sáng | Trung Quốc |
| Aston | AT 5201 → AT 5205 | 990.000 | - | Cản sáng | Trung Quốc |
Bảng giá hệ tự động mành sáo
| Động cơ | MD35UQ5025-R | MD35UQ5025-Z | MA35Q6028-R | MA35Q6028-W | GAPOSA XS4EX620 | GAPOSA XS4E620 | GAPOSA XS4P620 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VA35 | 5.577.000 | 6.110.000 | 3.278.000 | 3.735.000 | 11.443.000 | 9.718.000 | 7.843.000 |
| VA40 | |||||||
| Siêu êm | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| Lập chớp | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| Điểm dừng thứ 3 | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| Dry contact | ● | ● | ● | ||||
| Nguồn điện | 220VAC | 220VAC | 220VAC | 220VAC | 220VAC | 220VAC | 230VAC |
| Tải trọng max | 16Kg | 16Kg | 17Kg | 17Kg | 20Kg | 20Kg | 20Kg |
| Rộng tối thiểu | 650 | 650 | 650 | 650 | 700 | 700 | 700 |
| ĐK cầm tay | ● | ● | ● | ● | ● | ||
| ĐK gắn tường | ● | ● | ● | ● | |||
| Điện thông minh | ● | ● | ● | ● | ● | ● | |
| HUB Zigbee | 1.760.000 | ||||||
| Điều khiển | MC06-T 6 Kênh (Nút xoay) |
MC16-H 16 Kênh (Lật chớp) |
MCV16-W* 16 Kênh (Lật chớp) |
GAPOSA 5 Kênh | |||
| Đơn giá | 880.000 | 660.000 | 638.000 | 1.714.000 | |||
| Thương hiệu | MODERO | GAPOSA | |||||
| Xuất xứ | Trung Quốc | Italy | |||||
Ghi chú:
- Bộ mành có diện tích dưới 1m² tính tròn 1m², chiều cao dưới 1m tính tròn 1m.
- MCV16-W* 16 Kênh (Lật chớp): Điều khiển gắn tường.
Để tham khảo những mẫu rèm cửa đẹp và ưng ý, hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua Hotline: 0936.650.566 (Zalo) hoặc Hotline CSKH: 0936.810.566 để được tư vấn nhiều mẫu thiết kế độc đáo và đa dạng, chất lượng cao, giá cả phù hợp, mẫu mã đa dạng sẽ mang lại sự hài lòng cho Quý khách hàng.