Bảng giá rèm vải Thượng Mỹ nhập khẩu cập nhật mới nhất 2025

Trong thiết kế nội thất hiện đại, chất liệu vải đóng vai trò vô cùng quan trọng, không chỉ mang đến vẻ đẹp thẩm mỹ mà còn góp phần khẳng định phong cách sống của gia chủ. Vải Thượng Mỹ là một trong những dòng sản phẩm cao cấp được nhiều khách hàng tin dùng, nhờ vào chất lượng vượt trội, mẫu mã đa dạng và giá cả hợp lý.

Với khổ vải rộng từ 280cm đến 320cm, sản phẩm phù hợp để may rèm cửa, bọc ghế sofa, chăn ga hay các hạng mục trang trí trong khách sạn, nhà hàng và biệt thự. Đặc điểm nổi bật của vải Thượng Mỹ là độ dày dặn, bền màu, hạn chế nhăn và rất dễ phối hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau. Từ những gam màu trung tính sang trọng cho đến những tông màu nổi bật, bộ sưu tập vải mang đến nhiều lựa chọn cho từng nhu cầu khác nhau.

Bảng giá rèm vải Thượng Mỹ nhập khẩu cập nhật mới nhất 2025

Không chỉ đẹp về thẩm mỹ, vải Thượng Mỹ còn có độ bền cao, khả năng giữ màu tốt và thân thiện với môi trường. Đây là chất liệu lý tưởng để vừa làm đẹp không gian, vừa đảm bảo công năng sử dụng lâu dài. Đặc biệt, sản phẩm đã bao gồm VAT trong giá bán, giúp khách hàng an tâm về chi phí minh bạch và rõ ràng.

BẢNG BÁO GIÁ VẢI THƯỢNG MỸ

STT QUYỂN MẪU BẢNG GIÁ KHỔ VẢI (cm) Đơn giá đã báo gồm VAT
1 TM 79 1–20: 420.000
21–40: 510.000
280  
2 TM 199, TM 82, TM 83, TM 60   280 510.000
3 TM 78   280 580.000
4 TM 72   280 550.000
5 TM 73   280 620.000
6 TM 51629 / 90626 51629: 630.000
90626: 560.000
280  
7 TM 886   280 830.000
8 TM 2025   280 510.000
9 TM 86021 1–33: 520.000
34–42: 590.000
280  
10 TM 8301   280 700.000
11 TM 88 1602: 1.040.000 (khổ 290)
1603, 8719, 8720, 8722: 1.070.000
280–290  
12 TM 827   280 1.070.000
13 TM 6088   280 410.000
14 TM 82028   320 600.000
15 TM 1800, TM 5095, TM 9065   280 700.000
16 TM 351   280 440.000
17 TM 2016   280 850.000
18 TM 18031   280 630.000
19 TM 8089   280 610.000
20 TM 100 1988: 510.000 280  
21 TM 871   280 550.000
22 TM 2028   280 630.000
23 TM 2800, TM 9075   280 700.000
24 TM 2290   280 580.000
25 TM 1868 1–20: 460.000
21–34: 440.000
280  
26 TM 2528   280 580.000
27 TM 8816   280 500.000
28 TM 8012   280 420.000
29 TM 6618   280 550.000
30 TM 1888   280 470.000
31 TM 1869   280 510.000
32 TM 836   280 490.000
33 TM 860   280 620.000
34 TM 53102   280 520.000
35 TM 8865–8866   280 730.000
36 TM 8317 T8316: 460.000
T8317–T8318: 620.000
280  
37 TM 9936 1–27 300 690.000
38 TM 88150 1–17: 550.000
18–24: 570.000
25–35: 590.000
280  
39 TM 9938 1–16: 730.000
17–34: 630.000
280  
40 TM 98320 1–28 280 740.000
41 TM 88620 1–26 280 740.000
42 TM 9922 1–22: 460.000
23–31: 440.000
280  
43 TM 9937 1–25 280 670.000
44 TM 669 1–16 280 620.000
45 TM 235, TM 237 45839 280 620.000
46 TM 9921 1–27 280 440.000
47 TM 188 166-1,166-2: 300.000
1–24: 330.000
25–61: 340.000
62: 400.000
300  
48 TM 9088 45750: 300.000
1–2,5–9: 320.000
10–64: 340.000
320  
49 PC-M 1–36: 570.000
37–54: 500.000
290  
50 S6700 1–20: 420.000
21–28: 440.000
29–32: 370.000 (khổ 320)
33–39,55–58: 440.000 (khổ 330)
40–45: 420.000 (khổ 330)
46–54: 400.000 (khổ 330)
280–330  

BÁO GIÁ QUYỂN 10666 – VẢI TM

STT Tên hàng Khổ vải (cm) Đơn giá đã báo gồm VAT
1 10666-1 280 900.000
2 10666-2 280 900.000
3 10666-3 280 900.000
4 10666-4 280 830.000
5 10666-5 280 900.000
6 10666-6 280 900.000
7 10666-7 280 900.000
8 10666-8 280 830.000
9 10666-9 280 900.000
10 10666-10 280 900.000
11 10666-11 280 830.000
12 10666-12 280 900.000
13 10666-13 280 830.000
14 10666-14 280 830.000
15 10666-15 280 830.000
16 10666-16 280 900.000
17 10666-17 280 900.000
18 10666-18 280 830.000
19 10666-19 280 830.000
20 10666-20 280 830.000
21 10666-21 280 900.000
22 10666-22 280 830.000
23 10666-23 280 830.000
24 10666-24 280 900.000
25 10666-25 280 900.000
26 10666-26 280 900.000
27 10666-27 280 900.000
28 10666-28 280 900.000
29 10666-29 280 830.000
30 10666-30 280 900.000
31 10666-31 280 900.000
32 10666-32 280 900.000
33 10666-33 280 900.000
34 10666-34 280 830.000
35 10666-35 280 900.000
36 10666-36 280 900.000

BÁO GIÁ QUYỂN 1989

STT Tên hàng Khổ vải (cm) Đơn giá đã báo gồm VAT
1 1989-1 280 460.000
2 1989-2 280 460.000
3 1989-3 280 460.000
4 1989-4 280 460.000
5 1989-5 280 460.000
6 1989-6 280 460.000
7 1989-7 280 460.000
8 1989-8 280 460.000
9 1989-9 280 460.000
10 1989-10 280 460.000
11 1989-11 280 460.000
12 1989-12 280 460.000
13 1989-13 280 410.000
14 1989-14 280 410.000
15 1989-15 280 460.000
16 1989-16 280 460.000
17 1989-17 280 410.000
18 1989-18 280 410.000
19 1989-19 280 410.000
20 1989-20 280 460.000
21 1989-21 280 410.000
22 1989-22 280 460.000
23 1989-23 280 460.000
24 1989-24 280 460.000
25 1989-25 280 410.000
26 1989-26 280 410.000
27 1989-27 280 410.000
28 1989-28 280 410.000
29 1989-29 280 410.000
30 1989-30 280 410.000
31 1989-31 280 420.000
32 1989-32 280 420.000
33 1989-33 280 420.000
34 1989-34 280 420.000
35 1989-35 280 420.000
36 1989-36 280 420.000
37 1989-37 280 420.000
38 1989-38 280 420.000
39 1989-39 280 420.000
40 1989-40 280 420.000
41 1989-41 280 420.000
42 1989-42 280 420.000
43 1989-43 280 420.000
44 1989-44 280 420.000
45 1989-45 280 420.000
46 1989-46 280 420.000
47 1989-47 280 420.000
48 1989-48 280 420.000
49 1989-49 280 420.000
50 1989-50 280 410.000
51 1989-51 280 410.000
52 1989-52 280 410.000
53 1989-53 280 410.000
54 1989-54 280 410.000
55 1989-55 280 410.000
56 1989-56 280 410.000
57 1989-57 280 410.000
58 1989-58 280 410.000
59 1989-59 280 410.000
60 1989-60 280 460.000
Ngày đăng : 20/8/2025 Đăng bởi Admin 14 Lượt xem